Изучаем вьетнамский язык с нуля!
Урок 10. Диалог 2

Sau khi Angela đổi tiền xong, cả hai tiếp tục đi chơi trong thành phố Huế
После того, как Анджела обменяла деньги, обе продолжили прогулку в городе Хюэ

THÙY DƯƠNG: Bây giờ Angela muốn đi đâu?
ANGELA:    Angela cần gửi một tấm bưu thiếp cho một người bạn ở Úc. Mình thử hỏi anh xích-lô kia xem có bưu điện nào ở gần đây không.
THÙY DƯƠNG: Anh ơi, có bưu điện nào ở gần đây không?
ANH XÍCH-LÔ:  Có. Ở trên Đại lộ Quang Trung, cách đây vài dãy phố thôi.
THÙY DƯƠNG: Cám ơn anh. Mình đi bộ đến đó được, Angela.
ANGELA:    Angela mỏi chân quá rồi. Hay là mình đi xe xích-lô đi. Anh cho chúng tôi đến bưu điện nhé.перевод текста
ANH XÍCH-LÔ:  Dạ, mời hai chị lên xe.

Словарь

sau khi после (того, как)
cần надо, нуждаться
gửi (С), gởi (Ю) послать, отправить
bưu thiếp открытка
bưu điện почта
đại lộ бульвар, проспект
cách đây отсюда
mỏi chân болят/ноют ноги

Используйте “sou khi”, чтобы выразить конструкцию “после того, как + глагольная фраза”. Например:

Примечание: Sau используется вместо sau khi в конструкции “после + фраза с существительным”. Например:

“hỏi” и косвенная речь

Используйте “hỏi” в косвенной (непрямой) речи. Например:

Новое слово

nhà ga вокзал, станция, терминал (аэропорта)

Упражнения

Упражнение 1. Выберите “sau”, “sau khi” и “hỏi”, чтобы завершить предложения. Первое уже сделано.

  1. Chúng ta sẽ đi Sài Gòn đi Đà Lạt.
  2. Chúng ta đón tắc-xi về khách sạn ăn tối nhé.
  3. Chúng ta sẽ làm gì bữa sáng.
  4. Tại sao mình không khách sạn xem họ có biết nhà hàng nào không?

Key

Упражнение 2. Используйте подходящее слово из диалога урока, чтобы дополнить предложения. Первое уже сделано.

  1. Tôi cần đi đến một bưu điện để gửi một tấm .
  2. Bưu điện rất gần đây. Mình đến đó được.
  3. Tôi không thích đi bộ vì tôi quá rồi.
  4. Khách sạn ở trên đường Phạm Ngũ Lão, khoảng 4 .

Key

Упражнение 3. Ответьте на следующие вопросы:

  1. Sau khi đổi tiền Angela muốn đi đâu? Tại sao?
  2. Bưu điện đó ở đâu?
  3. Họ có đi bộ đến đó được không?
  4. Họ sẽ đi đến đó bằng gì? Tại sao?

Key

Упражнение 4. Составьте предложения с:

  1. quán cà-phê
  2. dãy phố
  3. được
  4. đi

Key

Комментарии

Только зарегистрированные пользователи могут добавлять комментарии. Данная форма комментариев временно доступна только для чтения. Используйте ВКонтакте (кроме Гостевой книги).

ВКонтакте

Печать
Просмотров: 124